极極 nghĩa là gì
jíHán Việt: CỰC
cực kỳ
Nghĩa
jíHSK 4Hán Việt: CỰCPhổ biến #1404
- cực kỳ
- cực (địa lý, vật lý)
- tột cùng
- đỉnh
Tiếng Anh: extremely; pole (geography, physics); utmost; top
Chữ thành phần
Từ ghép với 极
- 极了jí le cực kỳ; vô cùng
- 极其jí qí cực kỳ
- 极端jí duān cực đoan
- 极度jí dù cực kỳ
- 极限jí xiàn giới hạn; ranh giới cực đại
- 极为jí wéi cực kỳ; vô cùng
- 极力jí lì nỗ lực hết sức; bằng mọi giá
- 极少数jí shǎo shù cực kỳ ít; một số ít
- 极值jí zhí giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị
- 极光jí guāng cực quang (khí tượng)
- 极刑jí xíng hình phạt cao nhất; tử hình
- 极化jí huà phân cực
- 极北jí běi cực bắc
- 极南jí nán cực nam
- 极品jí pǐn chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá
- 极地jí dì vùng cực
- 极大jí dà cực đại; khổng lồ
- 极好jí hǎo tuyệt vời; xuất sắc; ưu tú
- 极客jí kè (từ mượn) (khẩu ngữ) mọt công nghệ
- 极小jí xiǎo cực tiểu; cực kỳ nhỏ