标標 nghĩa là gì
biāoHán Việt: BÊU
đánh dấu
Nghĩa
biāoHSK 7Hán Việt: BÊUPhổ biến #3748
- đánh dấu
- biểu tượng
- nhãn
- dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.
- mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)
- giải thưởng
- phần thưởng
- thầu
- mục tiêu
- chỉ tiêu
- (cũ) cành cao nhất của cây
- triệu chứng rõ ràng
- lượng từ cho đơn vị quân đội
Tiếng Anh: mark; sign; label; to mark with a symbol, label, lettering etc; to bear (a brand name, registration number etc); prize
Chữ thành phần
Từ ghép với 标
- 标准biāo zhǔn tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
- 标题biāo tí tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 标志biāo zhì dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
- 标签biāo qiān nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
- 标本biāo běn mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
- 标语biāo yǔ khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]