治 nghĩa là gì
zhìHán Việt: TRỊ
quản lý
Nghĩa
zhìHSK 4Hán Việt: TRỊPhổ biến #2101
- quản lý
- cai trị
- kiểm soát
- điều hành
- khai thác (sông ngòi)
- điều trị (bệnh)
- tiêu diệt (sâu bệnh)
- trừng phạt
- nghiên cứu
Tiếng Anh: to rule; to govern; to manage; to control; to harness (a river); to treat (a disease)
Chữ thành phần
Từ ghép với 治
- 治疗zhì liáo điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 治安zhì ān trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
- 治理zhì lǐ quản trị; quản lý; kiểm soát
- 治病zhì bìng chữa bệnh
- 治愈zhì yù chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng
- 治学zhì xué học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật