泪淚 nghĩa là gì
lèiHán Việt: LỆ
nước mắt
Nghĩa
lèiHSK 4Hán Việt: LỆ
- nước mắt
Tiếng Anh: (bound form) tears; teardrops
Chữ thành phần
Từ ghép với 泪
- 泪水lèi shuǐ nước mắt; lệ
- 泪人lèi rén người khóc không ngừng, mặt đẫm lệ
- 泪光lèi guāng nước mắt lấp lánh
- 泪奔lèi bēn (tiếng lóng) trở nên xúc động
- 泪液lèi yè nước mắt; lệ
- 泪滴lèi dī giọt nước mắt
- 泪珠lèi zhū một giọt nước mắt
- 泪痕lèi hén vết nước mắt
- 泪眼lèi yǎn mắt đẫm lệ
- 泪管lèi guǎn ống dẫn nước mắt
- 泪腺lèi xiàn tuyến lệ
- 泪花lèi huā nước mắt lưng tròng
- 泪点lèi diǎn (giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
- 泪汪汪lèi wāng wāng đẫm lệ; tràn đầy nước mắt
- 泪点低lèi diǎn dī (từ mới) dễ xúc động rơi lệ
- 泪如雨下lèi rú yǔ xià nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
- 泪水涟涟lèi shuǐ lián lián nước mắt như suối (thành ngữ)
- 泪流满面lèi liú mǎn miàn nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
- 泪眼婆娑lèi yǎn pó suō đầy nước mắt (thành ngữ)