派 nghĩa là gì
pā · pàiHán Việt: PHÁI
dùng trong 派司[pa1 si5]
Nghĩa (2 cách đọc)
pāHSK 3Hán Việt: PHÁIPhổ biến #751
- dùng trong 派司[pa1 si5]
Tiếng Anh: used in 派司[pa1 si5]
pàiHSK 3Hán Việt: PHÁIPhổ biến #751
- bè phái
- trường phái
- nhóm
- phái
- cử
- đi
- phái đi
- bổ nhiệm
- pi (chữ cái Hy Lạp Ππ)
- tỉ số đường tròn pi = 3,1415926
- (từ mượn) bánh pie
Tiếng Anh: (literary) tributary; branch of a river; clique; school; group; faction; (bound form) style; manner; to send (a person or resource); to dispatch; to allocate (a resource or task); to appoint (sb); classifier for factions, groups etc; (preceded by 一[yi1]) classifier used in characterizing a scene, atmosphere, demeanor, sound, remark etc