灰 nghĩa là gì
huīHán Việt: HÔI
tro
Nghĩa
huīHSK 7Hán Việt: HÔIPhổ biến #2914
- tro
- bụi
- vôi
- màu xám
- nạn chí; chán nản
Tiếng Anh: ash; dust; lime; gray; discouraged; dejected
Chữ thành phần
Từ ghép với 灰
- 灰色huī sè màu xám; xám tro; xám hoa râm
- 灰尘huī chén bụi
- 灰心huī xīn nản lòng; mất tinh thần
- 灰土huī tǔ bụi; (phân loại đất) đất spodosol
- 灰岩huī yán đá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2]); LT:塊|块[kuai4]
- 灰度huī dù thang độ xám
- 灰暗huī àn màu xám xỉn; xám xịt; tối tăm
- 灰水huī shuǐ nước xám
- 灰泥huī ní thạch cao; vữa
- 灰浆huī jiāng vữa (dùng trong xây dựng)
- 灰熊huī xióng gấu xám Bắc Mỹ
- 灰烬huī jìn tro tàn
- 灰獴huī měng cầy mangut xám (Herpestes edwardsii)
- 灰白huī bái màu tro
- 灰菜huī cài rau chenopodium (Chenopodium album), cây thường niên ăn được
- 灰雁huī yàn (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
- 灰霾huī mái sương bụi; bão bụi
- 灰领huī lǐng lao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật
- 灰鹀huī wú (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông xám (Emberiza variabilis)
- 灰鹤huī hè (loài chim ở Trung Quốc) sếu thường (Grus grus)