理 nghĩa là gì
lǐHán Việt: LÍ
kết cấu
Nghĩa
lǐHSK 6Hán Việt: LÍPhổ biến #1714
- kết cấu
- vân (gỗ)
- bản chất bên trong
- trật tự vốn có
- lý do
- lô-gic
- sự thật
- khoa học
- khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
- quản lý
- chú ý
- vận hành (công việc)
- xử lý
- sắp xếp
- dọn dẹp
Tiếng Anh: texture; grain (of wood); inner essence; intrinsic order; reason; logic