移 nghĩa là gì
yíHán Việt: DỜI
di chuyển
Nghĩa
yíHSK 4Hán Việt: DỜIPhổ biến #3002
- di chuyển
- dịch
- chuyển
- thay đổi
- dời
Tiếng Anh: to move; to shift; to change; to alter; to remove
Chữ thành phần
Từ ghép với 移
- 移动yí dòng di chuyển; chuyển động; di cư
- 移民yí mín nhập cư; di cư; người di cư
- 移植yí zhí cấy ghép
- 移交yí jiāo chuyển giao; bàn giao
- 移位yí wèi chuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị
- 移住yí zhù di cư; tái định cư
- 移借yí jiè sử dụng cho mục đích khác; mượn; (ngôn ngữ học) sự vay mượn
- 移去yí qù di chuyển đi
- 移居yí jū di cư; chuyển đến nơi ở mới
- 移工yí gōng (Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])
- 移师yí shī di chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang
- 移情yí qíng chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng)
- 移时yí shí một lúc
- 移栽yí zāi cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
- 移机yí jī di dời một thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
- 移殖yí zhí biến thể của 移植[yi2 zhi2]
- 移用yí yòng sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác
- 移调yí diào chuyển giọng (âm nhạc)
- 移转yí zhuǎn chuyển; chuyển giao; chuyển nhượng
- 移送yí sòng chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)