稀 nghĩa là gì
xīHán Việt: HI
hiếm
Nghĩa
xīHSK 7Hán Việt: HI
- hiếm
- không phổ biến
- loãng
- thưa thớt
Tiếng Anh: sparse; scattered; rare; uncommon; diluted; thin; watery; (bound form) sth liquid or of thin consistency (as in 綠豆稀|绿豆稀[lu : 4 dou4 xi1] "sweet mung bean soup"); (bound form) totally; extremely (used with negative attributes, as in 稀糟[xi1 zao1] "utterly ruined")
Chữ thành phần
Từ ghép với 稀
- 稀罕xī han hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý
- 稀奇xī qí hiếm; lạ
- 稀少xī shǎo thưa thớt; hiếm
- 稀世xī shì hiếm có
- 稀土xī tǔ đất hiếm (hoá học)
- 稀客xī kè khách ít đến
- 稀有xī yǒu không phổ biến
- 稀烂xī làn vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão
- 稀疏xī shū thưa thớt; không thường xuyên; lan tỏa mỏng
- 稀粥xī zhōu cháo loãng; cháo mỏng
- 稀缺xī quē khan hiếm; sự khan hiếm
- 稀薄xī bó mỏng; loãng
- 稀释xī shì pha loãng
- 稀饭xī fàn cháo
- 稀松xī sōng kém; cẩu thả; không quan tâm
- 稀巴烂xī bā làn xem 稀爛|稀烂[xi1 lan4]
- 稀土元素xī tǔ yuán sù nguyên tố đất hiếm (hóa học)
- 稀土金属xī tǔ jīn shǔ nguyên tố đất hiếm
- 稀奇古怪xī qí gǔ guài điên rồ; kỳ quái; kỳ dị
- 稀有元素xī yǒu yuán sù nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng)