笨 nghĩa là gì
bèn
ngu ngốc
Nghĩa
bènHSK 4Phổ biến #3806
- ngu ngốc
- khờ khạo
- ngớ ngẩn
- chậm chạp
- vụng về
Tiếng Anh: stupid; foolish; silly; slow-witted; clumsy
Chữ thành phần
Từ ghép với 笨
- 笨蛋bèn dàn ngốc; người ngu
- 笨重bèn zhòng nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý
- 笨拙bèn zhuō vụng về; lúng túng; ngốc nghếch
- 笨人bèn rén người ngu; người đần
- 笨伯bèn bó kẻ ngu; người đần; đồ vụng về
- 笨瓜bèn guā kẻ ngốc; người đần
- 笨货bèn huò đồ ngốc
- 笨鸡bèn jī gà thả vườn
- 笨到家了bèn dào jiā le cực kỳ ngu ngốc
- 笨口拙舌bèn kǒu zhuō shé vụng về trong lời nói
- 笨嘴拙腮bèn zuǐ zhuō sāi xem 笨嘴拙舌[ben4 zui3 zhuo1 she2]
- 笨嘴拙舌bèn zuǐ zhuō shé vụng về trong lời nói; người nói kém
- 笨嘴笨舌bèn zuǐ bèn shé vụng về trong việc nói năng; lúng túng; không rõ ràng
- 笨手笨脚bèn shǒu bèn jiǎo vụng về; lóng ngóng
- 笨鸟先飞bèn niǎo xiān fēi nghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn