红紅 nghĩa là gì
Hóng · gōng · hóngHán Việt: HỒNG
họ [Hong2]
Nghĩa (3 cách đọc)
HóngHSK 2Hán Việt: HỒNGPhổ biến #794
- họ [Hong2]
Tiếng Anh: surname Hong
gōngHSK 2Hán Việt: HỒNGPhổ biến #794
Tiếng Anh: used in 女紅|女红[nu : 3 gong1]
hóngHSK 2Hán Việt: HỒNGPhổ biến #794
- đỏ
- phổ biến
- cách mạng
- thưởng
Tiếng Anh: red; popular; revolutionary; bonus
Chữ thành phần
Từ ghép với 红
- 红色hóng sè màu đỏ (màu sắc); cách mạng
- 红茶hóng chá trà đen; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
- 红酒hóng jiǔ rượu vang đỏ
- 红包hóng bāo tiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả
- 红灯hóng dēng đèn đỏ
- 红火hóng huǒ thịnh vượng
- 红润hóng rùn hồng hào; hồng rực; đỏ hồng
- 红薯hóng shǔ khoai lang
- 红眼hóng yǎn trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị
- 红扑扑hóng pū pū đỏ; hồng hào; ửng đỏ
- 红人hóng rén người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ
- 红利hóng lì tiền thưởng; cổ tức
- 红原Hóng yuán Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 红古Hóng gǔ Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
- 红土hóng tǔ đất đỏ; đất laterit
- 红堡Hóng bǎo Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)
- 红场Hóng chǎng Quảng trường Đỏ (ở Moscow)
- 红塔Hóng tǎ quận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
- 红尘hóng chén cõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tục
- 红外hóng wài hồng ngoại (tia)