织織 nghĩa là gì
zhīHán Việt: CHỨC
dệt
Nghĩa
zhīHSK 6Hán Việt: CHỨC
- dệt
Tiếng Anh: to weave; to knit
Chữ thành phần
Từ ghép với 织
- 织品zhī pǐn vải dệt; hàng dệt
- 织女Zhī nǚ Sao Vega; Nàng dệt vải trong truyện dân gian
- 织布zhī bù vải dệt; dệt vải
- 织机zhī jī máy dệt
- 织物zhī wù vải; vật liệu dệt; dệt may
- 织纴zhī rèn xe sợi và dệt
- 织花zhī huā hoa văn dệt
- 织补zhī bǔ vá lại; khâu vá
- 织造zhī zào dệt; sản xuất bằng cách dệt
- 织金Zhī jīn huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 织锦zhī jǐn gấm; vải lụa có hoa văn màu sắc
- 织女星Zhī nǚ xīng Sao Vega, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Cầm 天琴星座
- 织布机zhī bù jī máy dệt
- 织金县Zhī jīn xiàn huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 织金锦zhī jīn jǐn gấm vàng
- 织田信长Zhī tián Xìn cháng ODA Nobunaga (1534-1582), shogun (lãnh chúa) Nhật Bản, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất Nhật Bản
- 织当访婢zhī dāng fǎng bì nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp