老 nghĩa là gì
lǎoHán Việt: LÃO
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
Nghĩa
lǎoHSK 1Hán Việt: LÃOPhổ biến #266
- tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
- già (người)
- người đáng kính
- có kinh nghiệm
- lâu năm
- luôn luôn
- lúc nào cũng
- của quá khứ
- rất
- lỗi thời
- (thịt,...) dai
Tiếng Anh: prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity; old (of people); venerable (person); experienced; of long standing; always