胎 nghĩa là gì
tāiHán Việt: THAI
bào thai
Nghĩa
tāiHSK 7Hán Việt: THAI
- bào thai
- lượng từ cho lứa (chó con, v.v.)
- lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)
- dạ con mang thai
- (nghĩa bóng) khởi nguồn
- ngọn ngành
- từ mượn lốp xe
Tiếng Anh: fetus; classifier for litters (of puppies etc); padding (in clothing or bedding); womb carrying a fetus; (fig.) origin; source
Chữ thành phần
Từ ghép với 胎
- 胎儿tāi ér thai nhi; bào thai; phôi thai
- 胎便tāi biàn phân su
- 胎动tāi dòng cử động thai
- 胎压tāi yā áp suất lốp
- 胎座tāi zuò (thực vật) nhau
- 胎教tāi jiào giáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh; ảnh hưởng trước sinh
- 胎生tāi shēng sinh con; thai sinh
- 胎盘tāi pán nhau thai
- 胎粪tāi fèn phân su
- 胎记tāi jì vết bớt
- 胎面tāi miàn bề mặt lốp; gai lốp
- 胎体tāi tǐ (trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác
- 胎死腹中tāi sǐ fù zhōng thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện