色 nghĩa là gì
sè · shǎiHán Việt: SẮC
màu sắc
Nghĩa (2 cách đọc)
sèHSK 4Hán Việt: SẮCPhổ biến #1863
- màu sắc
- Lượng từ: 種|种[zhong3]
- vẻ ngoài
- diện mạo
- tình dục
Tiếng Anh: color; CL:種|种[zhong3]; look; appearance; sex
shǎiHSK 4Hán Việt: SẮCPhổ biến #1863
- (khẩu ngữ) màu sắc
- dùng trong 色子[shai3 zi5]
Tiếng Anh: (coll.) color; used in 色子[shai3 zi5]
Chữ thành phần
Từ ghép với 色
- 色彩sè cǎi màu sắc; tô màu; sự tô màu; (bóng) hương vị; đặc trưng
- 色丁sè dīng satin (vải dệt) (từ mượn)
- 色光sè guāng ánh sáng màu
- 色友sè yǒu người đam mê nhiếp ảnh
- 色当Sè dāng Sedan (thị trấn của Pháp)
- 色域sè yù dải màu
- 色夷sè yí cười hiền hòa; rạng rỡ
- 色子shǎi zi xí ngầu (dùng trong cờ bạc)
- 色度sè dù độ bão hòa (lý thuyết màu sắc)
- 色弱sè ruò mù màu một phần; yếu về màu sắc
- 色情sè qíng khiêu dâm; tình dục
- 色欲sè yù ham muốn tình dục; dục vọng
- 色拉sè lā sa lát (từ mượn)
- 色斑sè bān vết nám; mảng màu; tàn nhang
- 色泽sè zé màu sắc và độ bóng
- 色狼sè láng kẻ dâm đãng; biến thái; sói
- 色盅shǎi zhōng cốc lắc xí ngầu
- 色目Sè mù Semu
- 色盲sè máng mù màu; mù màu sắc
- 色相sè xiàng sắc thái; màu sắc; tình dục