蒸 nghĩa là gì
zhēngHán Việt: CHƯNG
bốc hơi
Nghĩa
zhēngHSK 7Hán Việt: CHƯNG
- bốc hơi
- (về nấu ăn) hấp
- ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa)
- củi chặt nhỏ (xưa)
Tiếng Anh: to evaporate; (of cooking) to steam; torch made from hemp stalks or bamboo (old); finely chopped firewood (old)
Chữ thành phần
Từ ghép với 蒸
- 蒸发zhēng fā bốc hơi; sự bốc hơi
- 蒸散zhēng sàn (thực vật) thoát hơi nước
- 蒸气zhēng qì hơi nước; hơi
- 蒸汽zhēng qì hơi nước
- 蒸湘Zhēng xiāng quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
- 蒸笼zhēng lóng rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
- 蒸糕zhēng gāo bánh hấp
- 蒸锅zhēng guō nồi hấp
- 蒸饺zhēng jiǎo há cảo hấp
- 蒸馏zhēng liú chưng cất; sự chưng cất
- 蒸腾zhēng téng (hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí
- 蒸汽机zhēng qì jī động cơ hơi nước
- 蒸湘区Zhēng xiāng qū quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
- 蒸发热zhēng fā rè nhiệt ẩn của sự bốc hơi
- 蒸馏器zhēng liú qì nồi chưng cất (tức là thiết bị chưng cất)
- 蒸馏水zhēng liú shuǐ nước cất
- 蒸馏酒zhēng liú jiǔ rượu chưng cất; rượu mạnh
- 蒸气重整zhēng qì chóng zhěng quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)
- 蒸汽机车zhēng qì jī chē đầu máy hơi nước
- 蒸发空调zhēng fā kōng tiáo máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi