蜡蠟 nghĩa là gì
làHán Việt: RỆP
nến
Nghĩa
làHSK 7Hán Việt: RỆP
- nến
- sáp
Tiếng Anh: candle; wax
Chữ thành phần
Từ ghép với 蜡
- 蜡烛là zhú nến; LT:根[gen1],支[zhi1]
- 蜡像là xiàng tượng sáp; tượng làm bằng sáp
- 蜡坨là tuó cục sáp
- 蜡扦là qiān chân nến có đinh nhọn để cắm nến
- 蜡染là rǎn vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)
- 蜡梅là méi biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]
- 蜡炬là jù (văn học) nến
- 蜡疗là liáo liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)
- 蜡笔là bǐ bút sáp màu
- 蜡纸là zhǐ giấy sáp; giấy nến
- 蜡台là tái chân nến; đế nến
- 蜡虫là chóng bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
- 蜡质là zhì tính sáp
- 蜡像馆là xiàng guǎn bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp
- 蜡坨儿là tuó r biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]
- 蜡坨子là tuó zi biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]
- 蜡笔小新Là bǐ Xiǎo xīn Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc
- 蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
- 蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn (vi sinh) Bacillus cereus
- 蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động