训訓 nghĩa là gì
xùnHán Việt: HUẤN
dạy; huấn luyện; khuyên răn
Nghĩa
xùnHSK 7Hán Việt: HUẤN
- dạy; huấn luyện; khuyên răn
- (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
Tiếng Anh: to teach; to train; to admonish; (bound form) instruction (from superiors); teachings; rule
Chữ thành phần
Từ ghép với 训
- 训练xùn liàn huấn luyện; diễn tập; đào tạo
- 训令xùn lìng mệnh lệnh; hướng dẫn
- 训戒xùn jiè biến thể của 訓誡|训诫[xun4 jie4]
- 训斥xùn chì khiển trách; quở trách; mắng mỏ
- 训条xùn tiáo hướng dẫn; mệnh lệnh; châm ngôn
- 训示xùn shì khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
- 训育xùn yù sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn
- 训诂xùn gǔ diễn giải và chú giải văn bản kinh điển
- 训词xùn cí lời huấn thị; khuyên bảo
- 训话xùn huà khiển trách cấp dưới
- 训诫xùn jiè khiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó
- 训读xùn dú cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子[shai3 zi5], và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng nghĩa 兩|两 "liahn"); đọc một từ theo cách đọc như vậy; (ngôn ngữ học tiếng Nhật) cách đọc kun, cách phát âm của kanji dựa trên từ tiếng Nhật bản địa có nghĩa tương ứng thay vì từ phát âm của ký tự trong ngôn ngữ Hán tại thời điểm được nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Cách đọc kun của một ký tự được phân biệt với cách đọc on 音讀|音读[yin1 du2]. Ví dụ, 山 có cách đọc kun "yama" và cách đọc on "san".)
- 训迪xùn dí hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục
- 训释xùn shì giải thích; diễn giải; diễn dịch
- 训导处xùn dǎo chù phòng quản lý học sinh (Đài Loan)
- 训兽术xùn shòu shù huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
- 训练营xùn liàn yíng trại huấn luyện
- 训练者xùn liàn zhě huấn luyện viên
- 训诂学xùn gǔ xué nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận
- 训导职务xùn dǎo zhí wù (Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo