记記 nghĩa là gì
jìHán Việt: KÍ
ghi chép
Nghĩa
jìHSK 1Hán Việt: KÍPhổ biến #1123
- ghi chép
- ghi lại
- ghi nhớ
- nhớ
- dấu hiệu
- ký hiệu
- lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn
Tiếng Anh: to record; to note; to memorize; to remember; mark; sign
Chữ thành phần
Từ ghép với 记
- 记得jì de nhớ
- 记住jì zhu nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
- 记者jì zhě phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]
- 记录jì lù ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép
- 记载jì zǎi ghi chép; ghi lại; tài liệu viết
- 记忆jì yì nhớ; nhớ lại; ký ức
- 记号jì hao dấu; ký hiệu; phong ấn
- 记忆犹新jì yì yóu xīn vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
- 记性jì xing trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
- 记事jì shì ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
- 记仇jì chóu ghim mối hận
- 记作jì zuò (toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)
- 记传jì zhuàn lịch sử và tiểu sử
- 记分jì fēn ghi điểm
- 记工jì gōng ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
- 记念jì niàn biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]
- 记恨jì hèn mang mối hận
- 记挂jì guà (phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí
- 记叙jì xù thuật lại; tự sự
- 记法jì fǎ ký pháp