话話 · 諙 nghĩa là gì
huàHán Việt: THOẠI
phương ngữ
Nghĩa (2 cách đọc)
huàHSK 1Hán Việt: THOẠIPhổ biến #157
- phương ngữ
- ngôn ngữ
- lời nói
- ngôn từ
- nói chuyện
- từ ngữ
- cuộc trò chuyện
- lời ai đó nói
- LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
Tiếng Anh: dialect; language; spoken words; speech; talk; words
huàHSK 1Hán Việt: THOẠIPhổ biến #157
- biến thể cũ của 話|话[hua4]
Tiếng Anh: old variant of 話|话[hua4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 话
- 话题huà tí chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
- 话剧huà jù vở kịch sân khấu; kịch hiện đại; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
- 话语huà yǔ từ ngữ; lời nói; phát ngôn
- 话筒huà tǒng microphone; ống nghe (điện thoại); loa
- 话费huà fèi cước phí cuộc gọi
- 话亭huà tíng bốt điện thoại
- 话别huà bié nói vài lời chia tay; tạm biệt
- 话卡huà kǎ thẻ điện thoại (gọi điện)
- 话本huà běn hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
- 话柄huà bǐng cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
- 话梅huà méi mứt mơ; mơ muối
- 话痨huà láo người nói nhiều
- 话旧huà jiù hồi tưởng
- 话茬huà chá giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
- 话术huà shù lời nói mang tính thao túng; lời rao hàng; LT:套[tao4]
- 话说huà shuō Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
- 话锋huà fēng chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
- 话音huà yīn giọng nói; ngữ điệu; hàm ý
- 话头huà tóu chủ đề (đang thảo luận); mạch (lập luận)
- 话务员huà wù yuán điện thoại viên