走 nghĩa là gì
zǒuHán Việt: TẨU
đi
Nghĩa
zǒuHSK 1Hán Việt: TẨUPhổ biến #109
- đi
- bước
- chạy
- di chuyển (của phương tiện)
- thăm
- rời đi
- đi khỏi
- chết (nói giảm)
- từ
- xuyên qua
- đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3])
- thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)
Tiếng Anh: to walk; to go; to run; to move (of vehicle); to visit; to leave