蹦 nghĩa là gì
bèng
nhảy; nảy; bật
Nghĩa
bèngHSK 7
- nhảy; nảy; bật
Tiếng Anh: to jump; to bounce; to hop
Chữ thành phần
Từ ghép với 蹦
- 蹦儿bèng r biến thể er hoá của 蹦[beng4]
- 蹦床bèng chuáng tấm bạt lò xo
- 蹦极bèng jí nhảy bungee (từ mượn)
- 蹦跳bèng tiào nhảy lò cò; nhảy
- 蹦跶bèng da (khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
- 蹦迪bèng dí nhảy disco; nhảy ở sàn disco
- 蹦达bèng da biến thể của 蹦躂|蹦跶[beng4 da5]
- 蹦高bèng gāo nhảy lên
- 蹦出来bèng chū lai xuất hiện bất ngờ; bật ra; nổi lên đột ngột
- 蹦高儿bèng gāo r biến thể er hoá của 蹦高[beng4 gao1]
- 蹦蹦儿车bèng bèng r chē xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
- 蹦蹦跳跳bèng bèng tiào tiào nhún nhảy và hoạt bát