送 nghĩa là gì
sòngHán Việt: TỐNG
gửi; giao; truyền
Nghĩa
sòngHSK 1Hán Việt: TỐNGPhổ biến #370
- gửi; giao; truyền
- tặng (như một món quà)
- tiễn
- đi cùng; đi theo
Tiếng Anh: to send; to deliver; to transmit; to give (as a present); to see (sb) off; to accompany; to go along with
Chữ thành phần
Từ ghép với 送
- 送给sòng gěi gửi; tặng quà
- 送礼sòng lǐ tặng quà
- 送行sòng xíng tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
- 送别sòng bié tạm biệt
- 送中sòng Zhōng dẫn độ về Trung Quốc đại lục
- 送交sòng jiāo bàn giao; giao nộp
- 送人sòng rén tặng; đi cùng; tiễn ai đó
- 送信sòng xìn gửi lời; giao thư
- 送去sòng qù gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)
- 送命sòng mìng mất mạng; bị giết
- 送客sòng kè tiễn khách
- 送服sòng fú uống thuốc với nước
- 送死sòng sǐ liều mạng
- 送殡sòng bìn đi dự tang lễ; tham gia đám tang
- 送气sòng qì âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
- 送灶sòng Zào tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
- 送终sòng zhōng phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
- 送股sòng gǔ một khoản cấp cổ phần
- 送葬sòng zàng tham gia đám tang; dự lễ an táng
- 送货sòng huò giao hàng