逆 nghĩa là gì
nìHán Việt: NGHỊCH
ngược
Nghĩa
nìHSK 7Hán Việt: NGHỊCH
- ngược
- đối lập
- đi lùi
- đi ngược lại
- phản đối
- phản bội
- nổi loạn
Tiếng Anh: contrary; opposite; backwards; to go against; to oppose; to betray
Chữ thành phần
Từ ghép với 逆
- 逆伦nì lún mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội
- 逆光nì guāng ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
- 逆势nì shì đi ngược xu hướng
- 逆反nì fǎn hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
- 逆向nì xiàng lùi hướng; hướng ngược lại
- 逆喻nì yù nghịch ngữ
- 逆境nì jìng nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn
- 逆天nì tiān (văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được
- 逆夷nì yí quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc
- 逆子nì zǐ người con bất hiếu
- 逆差nì chā cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại
- 逆序nì xù thứ tự nghịch
- 逆心nì xīn không thuận lợi; không mong muốn
- 逆料nì liào dự đoán; tiên đoán
- 逆斜nì xié (địa chất) nghiêng nghịch
- 逆旅nì lǚ nhà khách; quán trọ
- 逆水nì shuǐ ngược dòng; đi ngược dòng
- 逆流nì liú ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu
- 逆火nì huǒ (động cơ) nổ ngược
- 逆产nì chǎn tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược