钟鍾 · 鐘 nghĩa là gì
Zhōng · zhōngHán Việt: CHUNG
họ [Zhong1]
Nghĩa (3 cách đọc)
ZhōngHSK 3Hán Việt: CHUNGPhổ biến #1714
- họ [Zhong1]
Tiếng Anh: surname Zhong
zhōngHSK 3Hán Việt: CHUNGPhổ biến #1714
- cốc không quai; ly rượu
- hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.)
- biến thể của 鐘|钟[zhong1]
Tiếng Anh: handleless cup; goblet; (bound form) to concentrate (one's affection etc); variant of 鐘|钟[zhong1]
zhōngHSK 3Hán Việt: CHUNGPhổ biến #1714
- một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])
- đồng hồ (LT: 座[zuo4])
- khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)
Tiếng Anh: a (large) bell (CL:架[jia4]); clock (CL:座[zuo4]); amount of time; o'clock (CL:點|点[dian3],分[fen1],秒[miao3]) (as in 三點鐘|三点钟[san1 dian3 zhong1] "three o'clock" or "three hours" or 五分鐘|五分钟[wu3 fen1 zhong1] "five minutes" etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 钟
- 钟头zhōng tóu giờ; LT:個|个[ge4]
- 钟情zhōng qíng phải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)
- 钟爱zhōng ài trân quý; rất yêu thích
- 钟祥Zhōng xiáng Thành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
- 钟繇Zhōng Yáo Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]
- 钟馗Zhōng Kuí