锡錫 nghĩa là gì
xīHán Việt: THIẾC
thiếc (hóa học)
Nghĩa
xīHSK 7Hán Việt: THIẾC
- thiếc (hóa học)
- ban tặng
- phong
- tặng
- phát âm Đài Loan [xi2]
Tiếng Anh: tin (chemistry); to bestow; to confer; to grant; Taiwan pr. [xi2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 锡
- 锡伯Xī bó dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
- 锡克Xī kè người Sikh
- 锡剧Xī jù nhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 無錫|无锡[Wu2 xi1])
- 锡婚xī hūn kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
- 锡安Xī ān Zion
- 锡山Xī shān quận Xishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
- 锡杖xī zhàng tích trượng (Phật giáo)
- 锡瓦Xī wǎ Siwa, Ai Cập
- 锡石xī shí thiếc oxit SnO2; cassiterite; đá thiếc
- 锡矿xī kuàng quặng thiếc
- 锡箔xī bó giấy thiếc
- 锡纸xī zhǐ giấy thiếc
- 锡兰Xī lán Tích Lan (tên cũ của Sri Lanka)
- 锡蜡xī là hợp kim thiếc (gồm thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác)
- 锡金Xī jīn Sikkim, bang của Ấn Độ giáp Tây Tạng
- 锡铅xī qiān hợp kim thiếc
- 锡锭xī dìng thỏi thiếc
- 锡镴xī là hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter
- 锡伯族Xī bó zú dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
- 锡克教Xī kè jiào đạo Sikh