集 nghĩa là gì
jíHán Việt: TẬP
tập hợp
Nghĩa
jíHSK 6Hán Việt: TẬPPhổ biến #1190
- tập hợp
- thu thập
- tuyển tập
- lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập
Tiếng Anh: to gather; to collect; collected works; classifier for sections of a TV series etc: episode
Chữ thành phần
Từ ghép với 集
- 集中jí zhōng tập trung; tập hợp; hợp nhất
- 集体jí tǐ tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm
- 集合jí hé tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
- 集团jí tuán nhóm; khối; tập đoàn
- 集会jí huì tập hợp; hội họp; cuộc họp
- 集装箱jí zhuāng xiāng container (vận chuyển)
- 集结jí jié tập hợp; tập trung; tích lũy
- 集资jí zī gây quỹ; tích lũy vốn
- 集邮jí yóu sưu tập tem; nghiên cứu tem
- 集刊jí kān tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
- 集子jí zi tuyển tập; tác phẩm được chọn
- 集安Jí ān Ji'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm
- 集宁Jí níng quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
- 集居jí jū cộng đồng; sống cùng nhau
- 集市jí shì chợ; hội chợ
- 集成jí chéng tích hợp (như trong mạch tích hợp)
- 集采jí cǎi mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])
- 集拢jí lǒng thu thập; tập hợp
- 集散jí sàn tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)
- 集料jí liào cốt liệu; vật liệu được tập hợp; đá kết hợp (địa chất)