餐 nghĩa là gì
cān
bữa ăn
Nghĩa
cānHSK 6Phổ biến #2848
- bữa ăn
- ăn
- lượng từ cho bữa ăn
Tiếng Anh: meal; to eat; classifier for meals
Chữ thành phần
Từ ghép với 餐
- 餐厅cān tīng phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
- 餐馆cān guǎn nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]
- 餐饮cān yǐn đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
- 餐桌cān zhuō bàn ăn; LT:張|张[zhang1]
- 餐具cān jù dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn
- 餐刀cān dāo dao ăn; dao dùng trong bữa ăn
- 餐室cān shì phòng ăn
- 餐宴cān yàn tiệc
- 餐巾cān jīn khăn ăn; LT:張|张[zhang1]
- 餐会cān huì bữa tiệc tối; tiệc trưa
- 餐牌cān pái thực đơn
- 餐车cān chē toa ăn uống; nhà ăn di động
- 餐食cān shí đồ ăn; bữa ăn
- 餐点cān diǎn đồ ăn; món ăn; bữa ăn
- 餐前酒cān qián jiǔ rượu khai vị
- 餐巾纸cān jīn zhǐ khăn giấy; khăn ăn giấy
- 餐后酒cān hòu jiǔ rượu tiêu hóa
- 餐桌盐cān zhuō yán muối ăn
- 餐饮店cān yǐn diàn phòng ăn; nhà hàng
- 餐末甜酒cān mò tián jiǔ rượu tráng miệng