驻駐 nghĩa là gì
zhùHán Việt: TRÚ
dừng
Nghĩa
zhùHSK 6Hán Việt: TRÚ
- dừng
- lưu lại
- đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)
Tiếng Anh: to halt; to stay; to be stationed (of troops, diplomats etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 驻
- 驻扎zhù zhā đóng quân; đồn trú (quân đội)
- 驻京zhù Jīng (viết tắt) đóng quân ở Bắc Kinh
- 驻地zhù dì đồn trú; doanh trại
- 驻守zhù shǒu (trấn giữ và) phòng thủ
- 驻波zhù bō sóng dừng
- 驻港zhù gǎng (viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông
- 驻留zhù liú ở lại; lưu lại; kéo dài
- 驻节zhù jié (của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác
- 驻华zhù huá đóng tại Trung Quốc; tọa lạc ở Trung Quốc
- 驻足zhù zú dừng lại (đi bộ); dừng chân
- 驻军zhù jūn đóng quân hoặc đồn trú; quân đồn trú
- 驻颜zhù yán duy trì vẻ ngoài trẻ trung
- 驻点zhù diǎn điểm dừng
- 驻北京zhù Běi jīng đóng quân ở Bắc Kinh
- 驻大陆zhù dà lù đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)
- 驻马店Zhù mǎ diàn Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
- 驻马店市Zhù mǎ diàn shì Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
- 驻车制动器zhù chē zhì dòng qì phanh tay