不知 nghĩa là gì
bù zhīHán Việt: BẤT TRI
không biết
Nghĩa
bù zhīHSK 7Hán Việt: BẤT TRIPhổ biến #1487
- không biết
- không hay
- vô tình
- không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)
Tiếng Anh: not to know; unaware; unknowingly; fig. not to admit (defeat, hardships, tiredness etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 不知
- 不知不觉bù zhī bù jué một cách vô thức; không hay biết
- 不知丁董bù zhī Dīng Dǒng quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ
- 不知何故bù zhī hé gù bằng cách nào đó
- 不知凡几bù zhī fán jǐ không thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số
- 不知利害bù zhī lì hài xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]
- 不知去向bù zhī qù xiàng không rõ tung tích; mất tích
- 不知好歹bù zhī hǎo dǎi không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
- 不知就里bù zhī jiù lǐ không biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết
- 不知所之bù zhī suǒ zhī không rõ tung tích
- 不知所云bù zhī suǒ yún không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu
- 不知所以bù zhī - suǒ yǐ không biết lý do; không biết phải làm gì
- 不知所措bù zhī suǒ cuò không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
- 不知所谓bù zhī suǒ wèi vô lý; phi lý; khó hiểu
- 不知死活bù zhī sǐ huó hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
- 不知疲倦bù zhī pí juàn không mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc
- 不知痛痒bù zhī tòng yǎng tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ
- 不知羞耻bù zhī xiū chǐ không biết xấu hổ; mặt dày
- 不知轻重bù zhī qīng zhòng nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai
- 不知进退bù zhī jìn tuì không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
- 不知者不罪bù zhī zhě bù zuì Người không biết thì không có tội; Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm