丝絲 nghĩa là gì
sīHán Việt: TƠ
lụa
Nghĩa
sīHSK 7Hán Việt: TƠPhổ biến #1558
- lụa
- vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ
- lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...
Tiếng Anh: silk; thread-like thing; (cuisine) shreds or julienne strips; classifier: a trace (of smoke etc), a tiny bit etc
Chữ thành phần
Từ ghép với 丝
- 丝毫sī háo một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
- 丝绸sī chóu vải lụa; lụa
- 丝囊sī náng ống quay tơ
- 丝巾sī jīn khăn trùm đầu; khăn quàng; khăn lụa quấn cổ
- 丝带sī dài ruy băng
- 丝柏sī bó cây bách
- 丝状sī zhuàng dạng sợi
- 丝瓜sī guā mướp (mướp hương)
- 丝竹sī zhú nhạc cụ truyền thống Trung Quốc; âm nhạc
- 丝绦sī tāo dây lưng lụa
- 丝绒sī róng vải nhung
- 丝网sī wǎng khuôn lưới; in lưới (in ấn)
- 丝绵sī mián tơ tằm; lông tơ
- 丝线sī xiàn chỉ lụa (để may); sợi lụa (để dệt)
- 丝缕sī lǚ sợi tơ
- 丝腺sī xiàn tuyến tơ
- 丝袜sī wà tất dài; quần tất
- 丝足sī zú bàn chân và chân trong tất lụa (đặc biệt trong ngữ cảnh massage)
- 丝路Sī Lù Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
- 丝雨sī yǔ mưa phùn; mưa nhẹ