中华中華 nghĩa là gì
Zhōng huáHán Việt: TRUNG HOA
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
Nghĩa
Zhōng huáHSK 6Hán Việt: TRUNG HOA
- Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
Tiếng Anh: Zhonghua, historical and cultural term for China, often used to denote Chinese civilization and identity (as in 中華文化|中华文化[Zhong1 hua2 wen2 hua4] "Chinese culture"); used in the official name of the Republic of China, 中華民國|中华民国[Zhong1 hua2 Min2 guo2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 中华
- 中华民族Zhōng huá mín zú dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
- 中华仙鹟Zhōng huá xiān wēng (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)
- 中华字海Zhōng huá Zì hǎi Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994
- 中华攀雀Zhōng huá pān què (loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)
- 中华民国Zhōng huá Mín guó Trung Hoa Dân Quốc