之 nghĩa là gì
zhīHán Việt: CHI
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5])
Nghĩa
zhīHSK 7Hán Việt: CHIPhổ biến #160
- (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5])
- anh
- cô
- nó
Tiếng Anh: (possessive particle, literary equivalent of 的[de5]); him; her; it
Chữ thành phần
Từ ghép với 之
- 之后zhī hòu sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
- 之间zhī jiān (sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 彈指之間|弹指之间[tan2 zhi3 zhi1 jian1])
- 之前zhī qián trước; trước khi; cách đây
- 之一zhī yī một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
- 之中zhī zhōng bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó)
- 之外zhī wài bên ngoài; ngoại trừ
- 之下zhī xià dưới; ở dưới; ít hơn
- 之内zhī nèi bên trong; trong vòng
- 之类zhī lèi vân vân; tương tự
- 之所以zhī suǒ yǐ (sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
- 之上zhī shàng ở trên
- 之至zhī zhì cực kỳ
- 之际zhī jì trong lúc; vào thời điểm
- 之字形zhī zì xíng hình chữ Z; zigzag
- 之字路zhī zì lù đường zigzag; đường ngoằn ngoèo
- 之乎者也zhī hū zhě yě nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ