亮 nghĩa là gì
liàng
sáng; ánh
Nghĩa
liàngHSK 2Phổ biến #1691
- sáng; ánh
- soi rọi; loé sáng
- to rõ và rõ ràng
- đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
Tiếng Anh: bright; light; to shine; to flash; loud and clear; to show (one's passport etc); to make public (one's views etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 亮
- 亮相liàng xiàng tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.
- 亮点liàng diǎn điểm nổi bật; điểm sáng
- 亮丽liàng lì sáng và đẹp
- 亮光liàng guāng ánh sáng; tia sáng; tia le lói
- 亮出liàng chū đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)
- 亮堂liàng táng sáng rõ; rõ ràng
- 亮度liàng dù độ sáng
- 亮彩liàng cǎi màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng
- 亮星liàng xīng ngôi sao sáng
- 亮眼liàng yǎn bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
- 亮菌liàng jūn Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 亮蓝liàng lán xanh sáng
- 亮饰liàng shì kim sa, đá đính trang trí
- 亮堂堂liàng táng táng rất sáng; đầy ánh sáng
- 亮底牌liàng dǐ pái để lộ bài của mình; lật ngửa bài
- 亮星云liàng xīng yún tinh vân phát xạ
- 亮晶晶liàng jīng jīng sáng lấp lánh; lấp lánh
- 亮氨酸liàng ān suān leucine (Leu), một axit amin thiết yếu
- 亮眼人liàng yǎn rén (thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
- 亮锃锃liàng zèng zèng đánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh