作 nghĩa là gì
zuō · zuòHán Việt: TÁC
(hình thức kết hợp) công nhân
Nghĩa (2 cách đọc)
zuōHSK 6Hán Việt: TÁCPhổ biến #483
- (hình thức kết hợp) công nhân
- (hình thức kết hợp) xưởng
- (tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao
Tiếng Anh: (bound form) worker; (bound form) workshop; (slang) troublesome; high-maintenance (person)
zuòHSK 6Hán Việt: TÁCPhổ biến #483
- làm; tham gia
- viết; sáng tác
- giả vờ; giả bộ
- coi như là; xem như là
- là; đóng vai
- cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)
- bài viết; tác phẩm
Tiếng Anh: to do; to engage in; to write; to compose; to pretend; to feign; to regard as; to consider to be; to be; to act the part of; to feel (itchy, nauseous etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 作
- 作用zuò yòng tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả
- 作业zuò yè bài tập về nhà; bài tập; công việc
- 作家zuò jiā tác giả; LT:個|个[ge4],位[wei4]
- 作文zuò wén viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); LT:篇[pian1]
- 作品zuò pǐn tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]
- 作者zuò zhě tác giả; nhà văn