修脩 nghĩa là gì
Xiū · xiūHán Việt: TU
họ [Xiu1]
Nghĩa (3 cách đọc)
XiūHSK 3Hán Việt: TUPhổ biến #1778
- họ [Xiu1]
Tiếng Anh: surname Xiu
xiūHSK 3Hán Việt: TUPhổ biến #1778
- trang trí
- tô điểm
- sửa chữa
- xây dựng
- viết
- trau dồi
- học
- theo học (một lớp)
Tiếng Anh: to decorate; to embellish; to repair; to build; to write; to cultivate
xiūHSK 3Hán Việt: TUPhổ biến #1778
- biến thể của 修[xiu1]
Tiếng Anh: variant of 修[xiu1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 修
- 修改xiū gǎi sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
- 修理xiū lǐ sửa chữa; sửa; sửa tỉa
- 修复xiū fù khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
- 修建xiū jiàn xây dựng; thi công
- 修养xiū yǎng sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
- 修车xiū chē sửa xe đạp (ô tô, v.v.)
- 修正xiū zhèng sửa đổi; chỉnh sửa
- 修补xiū bǔ sửa chữa
- 修订xiū dìng sửa đổi
- 修长xiū cháng mảnh mai; cao ráo; cao và gầy
- 修路xiū lù sửa đường
- 修例xiū lì sửa đổi luật lệ (viết tắt của 修改條例|修改条例[xiu1 gai3 tiao2 li4])
- 修剪xiū jiǎn cắt tỉa; tỉa
- 修图xiū tú chỉnh sửa hình ảnh; chỉnh sửa ảnh
- 修士xiū shì thành viên của dòng tu; tu sĩ
- 修女xiū nǚ nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
- 修好xiū hǎo sửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công đức
- 修宪xiū xiàn sửa đổi hiến pháp
- 修手xiū shǒu làm móng tay
- 修撰xiū zhuàn biên soạn; sáng tác