借藉 nghĩa là gì
jièHán Việt: TÁ
mượn
Nghĩa (2 cách đọc)
jièHSK 2Hán Việt: TÁPhổ biến #1495
- mượn
- (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn
- tận dụng; lợi dụng
- (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với
Tiếng Anh: to borrow; (used in combination with 給|给[gei3] or 出[chu1] etc) to lend; to make use of; to avail oneself of; (sometimes followed by 著|着[zhe5]) by; with
jièHSK 2Hán Việt: TÁPhổ biến #1495
- biến thể của 借[jie4]
Tiếng Anh: variant of 借[jie4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 借
- 借鉴jiè jiàn học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
- 借口jiè kǒu viện cớ; lời bào chữa; cớ
- 借助jiè zhù nhờ vào; với sự giúp đỡ của
- 借用jiè yòng mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
- 借条jiè tiáo giấy vay nợ; biên nhận nợ
- 借代jiè dài hoán dụ