削 nghĩa là gì
xiāo · xuēHán Việt: TƯỚC
gọt bằng dao
Nghĩa (2 cách đọc)
xiāoHSK 7Hán Việt: TƯỚC
- gọt bằng dao
- bào
- cắt (bóng trong tennis, v.v.)
Tiếng Anh: to peel with a knife; to pare; to cut (a ball at tennis etc)
xuēHSK 7Hán Việt: TƯỚC
- bào
- giảm
- bỏ
- phát âm Đài Loan [xue4]
Tiếng Anh: to pare; to reduce; to remove; Taiwan pr. [xue4]