双雙 nghĩa là gì
shuāng · ShuāngHán Việt: SONG
variant of 雙|双[shuang1]
Nghĩa (3 cách đọc)
shuāngHSK 3Hán Việt: SONGPhổ biến #642
Tiếng Anh: variant of 雙|双[shuang1]
ShuāngHSK 3Hán Việt: SONGPhổ biến #642
- họ [Shuang1]
Tiếng Anh: surname Shuang
shuāngHSK 3Hán Việt: SONGPhổ biến #642
- hai
- cặp
- đôi
- cả hai
- số chẵn
Tiếng Anh: two; double; pair; both; even (number)
Chữ thành phần
Từ ghép với 双
- 双方shuāng fāng song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
- 双手shuāng shǒu cả hai tay
- 双打shuāng dǎ đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]
- 双重shuāng chóng kép
- 双胞胎shuāng bāo tāi sinh đôi; LT:對|对[dui4]
- 双向shuāng xiàng hai chiều; hai hướng; tương tác
- 双边shuāng biān song phương
- 双赢shuāng yíng có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
- 双乳shuāng rǔ vú
- 双人shuāng rén hai người; đôi; cặp
- 双倍shuāng bèi gấp đôi; đôi
- 双侧shuāng cè hai bên; song phương
- 双刃shuāng rèn lưỡi dao hai lưỡi
- 双北Shuāng běi viết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)
- 双喜shuāng xǐ song hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
- 双城Shuāng chéng Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
- 双塔Shuāng tǎ quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh
- 双套shuāng tào bộ đôi; thể lưỡng bội
- 双子Shuāng zǐ Song Tử (chòm sao)
- 双射shuāng shè (toán học) song ánh