号號 nghĩa là gì
háo · hàoHán Việt: HIỆU
gầm
Nghĩa (2 cách đọc)
háoHSK 1Hán Việt: HIỆUPhổ biến #278
- gầm
- kêu
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: (bound form) to wail; to howl
hàoHSK 1Hán Việt: HIỆUPhổ biến #278
- số thứ tự
- ngày trong tháng
- dấu
- ký hiệu
- cơ sở kinh doanh
- kích cỡ
- hậu tố tàu
- thổi kèn
- lệnh kèn
- tên giả
- bắt mạch
- lượng từ chỉ số người
Tiếng Anh: (literary) to call out; to command; (bound form) bugle; trumpet; (bound form) signal; bugle call (e.g. 起床號|起床号[qi3 chuang2 hao4]); (bound form) mark; sign; to mark; to label; to assign a number; (bound form) name; appellation (e.g. 國號|国号[guo2 hao4], 年號|年号[nian2 hao4], 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4])
Chữ thành phần
Từ ghép với 号
- 号码hào mǎ số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
- 号召hào zhào kêu gọi
- 号称hào chēng được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
- 号令hào lìng mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
- 号兵hào bīng lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
- 号叫háo jiào tru; hú