吐 nghĩa là gì
tǔ · tùHán Việt: THỔ
nhổ
Nghĩa (2 cách đọc)
tǔHSK 5Hán Việt: THỔPhổ biến #1958
- nhổ
- phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.)
- nói
- thổ lộ (nỗi uất ức)
Tiếng Anh: to spit; to send out (silk from a silkworm, bolls from cotton flowers etc); to say; to pour out (one's grievances)
tùHSK 5Hán Việt: THỔPhổ biến #1958
- nôn
- mửa
Tiếng Anh: to vomit; to throw up