哭 nghĩa là gì
kūHán Việt: KHÓC
khóc; rơi lệ
Nghĩa
kūHSK 2Hán Việt: KHÓCPhổ biến #898
- khóc; rơi lệ
Tiếng Anh: to cry; to weep
Chữ thành phần
Từ ghép với 哭
- 哭泣kū qì khóc lóc
- 哭笑不得kū xiào bù dé nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
- 哭喊kū hǎn kêu gào
- 哭丧kū sāng khóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
- 哭墙Kū qiáng Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
- 哭穷kū qióng kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo
- 哭声kū shēng tiếng khóc
- 哭腔kū qiāng giọng khóc; nức nở; điệu ca tang thương
- 哭脸kū liǎn khóc; mè nheo
- 哭诉kū sù than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
- 哭灵kū líng khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
- 哭闹kū nào gào khóc, làm phiền người khác
- 哭丧棒kū sāng bàng gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
- 哭丧脸kū sang liǎn mặt dài; vẻ khổ sở
- 哭秋风kū qiū fēng nỗi buồn mùa thu
- 哭鼻子kū bí zi sụt sịt (thường mang tính hài hước)
- 哭哭啼啼kū ku tí tí khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
- 哭丧着脸kū sang zhe liǎn mặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
- 哭天抹泪kū tiān mǒ lèi khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
- 哭声震天kū shēng zhèn tiān (thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất