团團 · 糰 nghĩa là gì
tuánHán Việt: ĐOÀN
tròn
Nghĩa (2 cách đọc)
tuánHSK 3Hán Việt: ĐOÀNPhổ biến #1597
- tròn
- cục
- khối
- cuộn thành bóng
- tụ tập
- trung đoàn
- nhóm
- hội
- lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)
Tiếng Anh: round; lump; ball; to roll into a ball; to gather; regiment
tuánHSK 3Hán Việt: ĐOÀNPhổ biến #1597
- bánh hấp
Tiếng Anh: dumpling