地 nghĩa là gì
de · dìHán Việt: ĐỊA
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
Nghĩa (2 cách đọc)
deHSK 1Hán Việt: ĐỊAPhổ biến #132
- trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
Tiếng Anh: -ly; structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct
dìHSK 1Hán Việt: ĐỊAPhổ biến #132
- đất
- mặt đất
- ruộng
- vùng
- đất đai
- LT:片[pian4]
Tiếng Anh: earth; ground; field; place; land; CL:片[pian4]