城 nghĩa là gì
chéngHán Việt: THÀNH
tường thành
Nghĩa
chéngHSK 3Hán Việt: THÀNHPhổ biến #892
- tường thành
- thành phố
- thị trấn
- LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
Tiếng Anh: city walls; city; town; CL:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 城
- 城市chéng shì thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]
- 城镇chéng zhèn thị trấn; thành phố và thị trấn
- 城区chéng qū quận thành phố; khu vực đô thị
- 城乡chéng xiāng thành thị và nông thôn
- 城墙chéng qiáng tường thành
- 城堡chéng bǎo lâu đài; xe (quân cờ vua)
- 城口Chéng kǒu Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 城固Chéng gù Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
- 城址chéng zhǐ địa điểm thành phố
- 城垣chéng yuán tường thành
- 城外chéng wài bên ngoài thành phố
- 城府chéng fǔ tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc
- 城厢Chéng xiāng Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
- 城根chéng gēn khu vực của thành phố gần tường thành
- 城楼chéng lóu tháp cổng thành
- 城步Chéng bù huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 城池chéng chí thành trì
- 城管chéng guǎn nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])
- 城邑chéng yì (văn học) thị trấn; thành phố
- 城邦chéng bāng quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)