宫宮 nghĩa là gì
Gōng · gōngHán Việt: CUNG
họ [Gong1]
Nghĩa (2 cách đọc)
GōngHSK 6Hán Việt: CUNGPhổ biến #3150
- họ [Gong1]
Tiếng Anh: surname Gong
gōngHSK 6Hán Việt: CUNGPhổ biến #3150
- cung điện
- đền thờ
- thiến (như một hình phạt thân thể)
- nốt đầu tiên trong ngũ cung
Tiếng Anh: palace; temple; castration (as corporal punishment); first note in pentatonic scale
Chữ thành phần
Từ ghép với 宫
- 宫殿gōng diàn cung điện; LT:座[zuo4]
- 宫廷gōng tíng triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 宫主gōng zhǔ hoàng hậu; phu nhân
- 宫人gōng rén phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)
- 宫位gōng wèi cung (chiêm tinh)
- 宫刑gōng xíng thiến (hình phạt cổ)
- 宫城Gōng chéng tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
- 宫女gōng nǚ thị nữ trong cung; LT:個|个[ge4],名[ming2],位[wei4]
- 宫崎Gōng qí Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)
- 宫掖gōng yè cung thất
- 宫本Gōng běn Miyamoto (họ Nhật Bản)
- 宫缩gōng suō cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)
- 宫观gōng guàn đền đạo giáo
- 宫调gōng diào cung điệu trong nhạc cổ đại Trung Quốc
- 宫阙gōng què cung điện
- 宫颈gōng jǐng cổ tử cung
- 宫城县Gōng chéng xiàn tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
- 宫崎县Gōng qí xiàn tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản
- 宫崎骏Gōng qí Jùn Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật
- 宫颈管gōng jǐng guǎn (giải phẫu) ống cổ tử cung