巧 nghĩa là gì
qiǎoHán Việt: XẢO
một cách tình cờ
Nghĩa
qiǎoHSK 3Hán Việt: XẢOPhổ biến #4427
- một cách tình cờ
- trùng hợp
- đúng lúc
- khéo léo
- kịp thời
Tiếng Anh: opportunely; coincidentally; as it happens; skillful; timely
Chữ thành phần
Từ ghép với 巧
- 巧克力qiǎo kè lì sô-cô-la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
- 巧妙qiǎo miào khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 巧合qiǎo hé trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
- 巧了qiǎo le thật trùng hợp!
- 巧人qiǎo rén Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi (Đài Loan)
- 巧匠qiǎo jiàng thợ lành nghề
- 巧妇qiǎo fù người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
- 巧家Qiǎo jiā huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
- 巧干qiǎo gàn làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
- 巧思qiǎo sī tư duy sáng tạo; tài tình
- 巧手qiǎo shǒu đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi
- 巧计qiǎo jì mưu kế
- 巧诈qiǎo zhà xảo trá; láu cá; ranh ma
- 巧辩qiǎo biàn tranh luận khéo léo hoặc hợp lý; thuật hùng biện
- 巧固球qiǎo gù qiú môn bóng ném tchoukball (từ mượn)
- 巧家县Qiǎo jiā xiàn huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
- 巧立名目qiǎo lì míng mù ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
- 巧舌如簧qiǎo shé rú huáng nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
- 巧言令色qiǎo yán lìng sè nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
- 巧克力脆片qiǎo kè lì cuì piàn mảnh vụn sô-cô-la