带帶 nghĩa là gì
dàiHán Việt: ĐAI
dải
Nghĩa
dàiHSK 2Hán Việt: ĐAIPhổ biến #177
- dải
- thắt lưng
- ruy băng
- lốp
- vùng
- khu vực
- khu
- LT:條|条[tiao2]
- đeo
- mang
- dẫn theo
- chịu
- có
- dẫn
- dắt
- chăm sóc
- nuôi dưỡng
Tiếng Anh: band; belt; girdle; ribbon; tire; area
Chữ thành phần
Từ ghép với 带
- 带来dài lái mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
- 带领dài lǐng dẫn dắt; lãnh đạo
- 带动dài dòng thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
- 带有dài yǒu có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
- 带头dài tóu dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
- 带队dài duì dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng