并並 · 併 · 竝 nghĩa là gì
bìng · BīngHán Việt: TÍNH
và
Nghĩa (4 cách đọc)
bìngHSK 3Hán Việt: TÍNHPhổ biến #148
- và
- hơn nữa
- cũng
- cùng với
- (không) hề
- đồng thời
- kết hợp
- gia nhập
- sáp nhập
Tiếng Anh: and; furthermore; also; together with; (not) at all; simultaneously
bìngHSK 3Hán Việt: TÍNHPhổ biến #148
- kết hợp
- sáp nhập
Tiếng Anh: to combine; to amalgamate
BīngHSK 3Hán Việt: TÍNHPhổ biến #148
- tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
Tiếng Anh: short name for Taiyuan 太原[Tai4 yuan2]
bìngHSK 3Hán Việt: TÍNHPhổ biến #148
- biến thể của 並|并[bing4]
Tiếng Anh: variant of 並|并[bing4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 并
- 并且bìng qiě và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 并非bìng fēi thật sự không phải
- 并购bìng gòu sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
- 并列bìng liè đứng song song; được đặt cạnh nhau
- 并行bìng xíng tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
- 并存bìng cún tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại