床牀 nghĩa là gì
chuángHán Việt: SÀNG
giường
Nghĩa (2 cách đọc)
chuángHSK 1Hán Việt: SÀNGPhổ biến #961
- giường
- ghế dài
- lượng từ cho giường
- LT:張|张[zhang1]
Tiếng Anh: bed; couch (furniture that one can lie down on) (CL:張|张[zhang1]); bed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc); frame; chassis; classifier for blankets, quilts etc
chuángHSK 1Hán Việt: SÀNGPhổ biến #961
- biến thể của 床[chuang2]
Tiếng Anh: variant of 床[chuang2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 床
- 床位chuáng wèi giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
- 床单chuáng dān ga trải giường; LT:條|条[tiao2],件[jian4],張|张[zhang1],床[chuang2]
- 床侧chuáng cè bên giường
- 床友chuáng yǒu (tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
- 床垫chuáng diàn nệm; LT:張|张[zhang1]
- 床帐chuáng zhàng màn giường; mùng